Tài liệu quản lý moving to http://tailieuquanly.com

Trang thông tin và download về các tài liệu quản lý kinh doanh.

10. Tài liệu quản lý công ty dệt may

Posted by daviadmin on September 19, 2012

I/ Danh mục tài liệu ứng dụng quản lý công ty dệt may

1.Quy chế tổ chức hoạt động công ty.

2.1Sổ tay chất lượng, 25 trang.

2.2Quy chế tổ chức công ty, 4 trang.

2.3Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.

2.4Quy định đánh giá nội bộ.

2.4.1Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.

2.4.2Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.3Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.

2.4.4Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.5Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.6Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.

2.4.7Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.

2.5Quy định xem xét lãnh đạo công ty.

2.5.1Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.

2.5.2Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

2.5.3Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang

2.5.4Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

2.Quản trị kế hoạch kinh doanh XNK:

2.1Quy chế tổ chức phòng KHKD:

2.1.1Sơ đồ tổ chức, chức năng nhiệm vụ phòng KHKD, 3 trang.

2.1.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP.KHKD, 2 trang.

2.1.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của PP.XNK, 2 trang.

2.1.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của CBMH, 3 trang.

2.1.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thống kê, 1 trang.

2.1.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV XNK giao dịch ngoài, 1 trang.

2.1.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV XNK nội bộ, 1 trang.

2.1.8Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV phụ trách gia công, 1 trang.

2.1.9Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV kiểm hàng gia công,1 trang.

2.1.10Hướng dẫn công việc cán bộ mặt hàng, 4 trang.

2.2Quy trình xem xét hợp đồng:

2.2.1Quy trình xem xét và ký kết hợp đồng (4 trang).

2.2.2Phiếu đàm phán đơn hàng CM-FOB, 1 trang.

2.2.3Sổ theo dõi thong tin khách hàng, 1 trang.

2.3Thủ tục lập kế hoạch và triển khai sản xuất, 4 trang.

2.4Thủ tục đánh giá và kiểm soát nhà cung ứng:

2.4.1Thủ tục đánh giá nhà cung ứng, 4 trang.

2.4.2Danh sách nhà cung ứng được chọn, 1 trang.

2.4.3Danh sách nhà cung ứng chính thức, 1 trang.

2.4.4Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung ứng, 1 trang.

2.5Quy trình quản lý thông tin khách hàng

2.5.1Hướng dẫn trao đổi thông tin với khách hàng (2 trang)

2.5.2Sổ theo dõi thông tin khách hàng (1 trang)

2.6Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng

2.6.1Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng (2 trang)

2.6.2Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng (1 tang)

2.6.3Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng (1 trang)

2.7Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng

2.7.1Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách (4 trang)

2.7.2Phiếu thu thập ý kiến khách hàng ( 1trang)

2.7.3Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng (1 trang)

2.8Biểu mẫu phòng kế hoạch:

2.8.1Kế hoạch sản xuất tháng, 1 trang.

2.8.2Bảng cân đối nguyên phụ liệu, 1 trang.

2.8.3Kế hoạch sản xuất đơn hàng, 1 trang.

2.8.4Sổ theo dõi đơn hàng, 1 trang.

2.8.5Lệnh điều hàng, 1 trang.

2.8.6Báo cáo sản xuất ngày công ty, 1 trang.

2.8.7Prosuction status, 1 trang.

2.8.8Packing list, 1 trang.

2.8.9Shipping Plan, 1 trang.

2.9Quy trình lập đề án kinh doanh:

2.9.1Danh mục kiểm tra để lập kế hoạch kinh doanh(31 trang)

2.9.2Mẫu kế hoạch kinh doanh 1 (5 trang)

2.9.3Mẫu kế hoạch kinh doanh 2 (10 trang)

3.Quản trị kho nguyên phụ liệu:

3.1Hướng dẫn công việc thủ kho may, (3 trang)

3.2Hướng dẫn công việc nhân viên thủ kho, (10 trang)

3.3Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang)

3.4Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

3.5Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

3.6Bảng báo cáo nhập kho CM. (1 trang)

3.7Bảng báo cáo nhập kho FOB, (1 trang)

3.8Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)

3.9Thẻ kho (1 trang)

3.10Mẫu thẻ bải, (1 trang)

3.11Sơ đồ kho, (1 trang)

3.12Sổ xuất hàng nhân viên kho, (1 trang)

3.13Mẫu phiếu xuất kho (1 trang)

4.Quản trị sản xuất

4.1Quy trình sản xuất.

4.1.1Quy trình sản xuất may Jacket, 3 trang.

4.1.2Quy trình sản xuất may quần, 3 trang.

4.1.3Quy trình sản xuất may sơ mi, 3 trang.

4.1.4Quy trình sản xuất may thun, 3 trang.

4.1.5Quy trình sản xuất may thêu, 3 trang.

4.2Quy chế tổ chức xí nghiệp may.

4.2.1Quy chế tổ chức lãnh đạo XN và bộ phận giúp việc.

4.2.1.1Chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức XN may, 3 trang

4.2.1.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của GD XN may, 2 trang

4.2.1.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TL GD XN May, 2 trang

4.2.1.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên hành chánb, 1 trang

4.2.1.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên thống kê, 1 trang

4.2.2Quy chế tổ chức phòng kỹ thuật.

4.2.2.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP kỹ thuật, 3 trang.

4.2.2.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV làm bảng màu, 2 trang.

4.2.2.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV may mẫu, 2 trang.

4.2.2.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV lập quy trình may, 2 trang.

4.2.2.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV sơ đồ định mức, 2 trang.

4.2.2.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV tác nghiệp SX, 1 trang.

4.2.2.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của VN thiết kế rập mẫu, 1 trang.

4.2.3Quy chế tổ chức phòng quản lý chất lượng

4.2.3.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP QLCL, 2 trang.

4.2.3.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS cắt – NPL, 1 trang.

4.2.3.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS kiểm vải, 2 trang.

4.2.3.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS kiểm phụ liệu, 2 trang.

4.2.3.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS cắt – BTP, 2 trang.

4.2.3.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS chuyền may, 1 trang.

4.2.3.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS đầu chuyền, 2 trang.

4.2.3.8Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS bám chuyền, 2 trang.

4.2.3.9Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS hoàn thành, 1 trang.

4.2.3.10Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS hoàn thành, 2 trang.

4.2.3.11Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS độc lập, 1 trang.

4.2.3.12Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thư ký TP QTCL, 1 trang.

4.2.4Quy chế tổ chức bộ phận bảo trì

4.2.4.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng bảo trì, 1 trang.

4.2.4.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nồi hơi, 1 trang.

4.2.4.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thợ điện, 1 trang.

4.2.4.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì, 1 trang.

4.2.5Quy chế tổ chức Xưởng cắt

4.2.5.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng cắt, 2 trang.

4.2.5.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thống kê cắt, 1 trang.

4.2.5.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng trải vải, 2 trang.

4.2.5.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV nhận – trải vải, 2 trang.

4.2.5.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng cắt, 2 trang.

4.2.5.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV cắt, 2 trang.

4.2.5.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng đánh số, 2 trang.

4.2.5.8Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV đánh số phối bộ, 2 trang.

4.2.5.9Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng giao nhận, 1 trang.

4.2.5.10Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên giao nhận, 2 trang.

4.2.5.11Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng thay thân, 2 trang.

4.2.5.12Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thay thân, 2 trang.

4.2.6Quy chế tổ chức Xưởng thêu

4.2.6.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng thêu, 2 trang.

4.2.6.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng thêu, 1 trang.

4.2.6.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân đứng máy thêu, 2 trang.

4.2.6.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS thêu, 1 trang.

4.2.6.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV giao nhận thêu , 2 trang.

4.2.7Quy chế tổ chức Xưởng may

4.2.7.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng may, 2 trang.

4.2.7.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của trợ lý kỹ thuật, 2 trang.

4.2.7.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thống kê may, 1 trang.

4.2.7.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của chuyền trưởng, 2 trang.

4.2.7.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của kỹ thuật chuyền, 1 trang.

4.2.7.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân may, 2 trang.

4.2.7.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thợ phụ, 1 trang.

4.2.7.8Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của cơ động may, 1 trang.

4.2.7.9Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng tẩy may, 2 trang.

4.2.7.10Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân tẩy may, 2 trang.

4.2.8Quy chế tổ chức xưởng hoàn thành

4.2.8.1Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng hoàn thành, 2 trang.

4.2.8.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thống kê hoàn thành, 1 trang.

4.2.8.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng giao nhận hoàn thành, 2 trang.

4.2.8.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV giao nhận hoàn thành, 2 trang.

4.2.8.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng tẩy hoàn thành, 1 trang.

4.2.8.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV tẩy khẩu hoàn thành, 2 trang.

4.2.8.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng khuy nút, 1 trang.

4.2.8.8Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân khuy nút, 2 trang.

4.2.8.9Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng ủi, 1 trang.

4.2.8.10Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân ủi, 2 trang.

4.2.8.11Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng gấp xếp, 1 trang.

4.2.8.12Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân gấp xếp, 1 trang.

4.2.8.13Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng đóng thùng, 2 trang.

4.2.8.14Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân đóng thùng, 2 trang.

4.3Tiêu chuẩn chất lượng.

4.3.1Tiêu chuẩn sản phẩm may mặc, 5 trang.

4.3.2Tiêu chuẩn chất lượng vải, 3 trang.

4.3.3Tiêu chuẩn chất lượng và độ co giặt thành phẩm, 1 trang.

4.3.4Tiêu chuẩn phân cấp chất lượng vải dệt kim, 2 trang.

4.3.5Tiêu chuẩn vải – cắt – may – Final.2 trang

4.4Biểu mẫu xí nghiệp may.

4.4.1Biểu mẫu phòng kỹ thuật.

4.4.1.1Tác nghiệm may, 1 trang.

4.4.1.2Tác nghiệp cắt. , 1 trang.

4.4.1.3Tác nghiệp hoàn thành, 1 trang.

4.4.1.4Bảng hướng dẫn dán số, 1 trang.

4.4.1.5Mini market, 1 trang.

4.4.1.6Bảng định mức phụ lịêu, 1 trang.

4.4.1.7Bảng màu chính, 1 trang.

4.4.1.8Bảng mẫu vải, 1 trang.

4.4.1.9Quy trình kỹ thuật công nghệ, 1 trang.

4.4.1.10Sơ đồ máy, 1 trang.

4.4.1.11Biên bản đo thông số ủi, 1 trang.

4.4.1.12Bảng kiểm tra độ co rút, 1 trang.

4.4.1.13Biên bản đo thông số, 1 trang.

4.4.1.14Biên bản họp triển khai kỹ thuật, 1 trang.

4.4.2Biểu mẫu phòng quản lý chất lượng

4.4.2.1Biên bản kiểm vải, 1 trang.

4.4.2.2Biên bản cho phép dùng vải sự cố, 1 trang.

4.4.2.3Biên bản kiểm tra độ co rút của vải, 1 trang.

4.4.2.4Báo cáo kiểm phụ liệu, 1 trang.

4.4.2.5Báo cáo kiểm sơ đồ – trải vải, 1 trang.

4.4.2.6Biên bản kiểm tra cắt thử, 1 trang.

4.4.2.7Biên bản kiểm tra BTP, 1 trang.

4.4.2.8Báo cáo kiểm tra chất lượng đầu chuyền, 1 trang.

4.4.2.9Bảng đo thông số, 1 trang.

4.4.2.10Báo cáo chất lượng hàng giờ chuyền, 1 trang.

4.4.2.11Inline inspection report, 1 trang.

4.4.2.12Biểu đồ kiểm soát chất lượng chuyền, 2 trang.

4.4.2.13Báo cáo tổng hợp chất lượng sản phẩm trên chuyền, 1 trang.

4.4.2.14Finishing section daily report, 1 trang.

4.4.3Biểu mẫu bộ phận bảo trì

4.4.3.1Bảng theo dõi kim gãy, 1 trang

4.4.4Biểu mẫu Xưởng cắt

4.4.4.1Báo cáo nhận vải, 1 trang.

4.4.4.2Biên bản xả vải, 1 trang.

4.4.4.3Phiếu hạch toán bàn cắt, 1 trang.

4.4.4.4Sổ dán số phối bộ, 1 trang.

4.4.4.5Sổ giao nhận cắt, 1 trang.

4.4.4.6Phiếu thay thân, 1 trang.

4.4.4.7Tiến độ sản xuất mã hàng, 1 trang.

4.4.4.8Báo cáo tiến độ sản xuất cắt, 1 trang.

4.4.4.9Báo cáo hàng hư lỗi sội không phải thay, 1 trang.

4.4.4.10Báo cáo sản lượng trong tháng, 1 trang.

4.4.5Biểu mẫu Xưởng thêu

4.4.5.1Sổ nhận bán thành phẩm, 1 trang

4.4.5.2Sổ nhận dựng, 1 trang

4.4.5.3Số nhận chỉ thêu, 1 trang

4.4.5.4Sổ theo dõi sản xuất, 1 trang

4.4.5.5Báo cáo tiến độ sản xuất thêu, 1 trang

4.4.5.6Sổ kiểm hàng thêu, 1 trang

4.4.5.7Sổ giao thành phẩm xưởng may, 1 trang

4.4.6Biểu mẫu Xưởng may

4.4.6.1Sổ nhận BTP xưởng cắt,1 trang.

4.4.6.2Tiến độ sản xuất ngày,1 trang.

4.4.6.3Báo cáo sản lượng giờ,1 trang.

4.4.6.4Sổ theo dõi số lượng theo chuyền,1 trang.

4.4.6.5Báo cáo tiến độ sản xuất ngày theo xưởng may,1 trang.

4.4.6.6Sổ giao thành phẩm hoàn thành,1 trang.

4.4.7Biểu mẫu xưởng hoàn thành

4.4.7.1Phiếu giao nhận hàng thành phẩm, 1 trang.

4.4.7.2Báo cáo sản lượng tháng của giao nhận, 1 trang.

4.4.7.3Báo cáo tiến độ ủi, 1 trang.

4.4.7.4Báo cáo sản lượng hoàn thành ngày, 1 trang.

4.4.7.5Bản thanh lý mã với kho TP, 1 trang.

4.5Thủ tục theo dõi đo lường kiểm soát các quá trình.

4.5.1Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình, 4 trang.

4.5.2Kế hoạch kiểm soát quá trình may, 3 trang.

4.5.3Kế hoạch kiểm soát quá trình thêu, 1 trang

4.6Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm may.

4.6.1Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 4 trang.

4.6.2Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP may, 2 trang.

4.6.3Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP thêu, 1 trang.

4.7Thủ tục truy tìm sản phẩm.

4.7.1Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 3 trang.

4.7.2Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 2 trang.

4.8Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp.

4.8.1Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp, 4 trang.

4.8.2Phiếu báo cáo sản phẩm không phù hợp – Phiếu NCR, 1 trang

4.8.3Sổ theo dõi NCR, 1 trang

4.9Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách hàng.

4.9.1Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách hàng. 7 trang.

4.9.2Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang.

4.10Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm.

4.10.1Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm. 4 trang.

4.10.2Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang.

4.11Quy trình thiết kế mẫu.

4.11.1Hướng dẫn thiết kế và phát triển sản phẩm may, 4 trang.

4.11.2Bảng kiểm tra thong số mẫu, 1 trang.

4.11.3Biên bản kiểm tra độ co rút, 1 trang.

4.11.4Biên bản điều chỉnh mẫu, 1 trang.

4.11.5Hướng dẫn thiết kế phát triển sản phẩm thêu, 4 trang.

4.11.6Phiếu thông tin mẫu thêu, 2 trang.

4.12Thủ tục bảo trì thiết bị.

4.12.1Thủ tục bảo trì cty, 5 trang.

4.12.2Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang.

4.12.3Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang.

4.12.4Danh mục thiết bị, 1 trang.

4.12.5Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang.

4.12.6Phiếu lý lịch máy, 1 trang.

4.13Thủ tục kiểm soát thiết bị đo.

4.13.1Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang.

4.13.2Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2 trang.

4.13.3Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

4.13.4Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

4.13.5Danh mục thiết bị đo, 1 trang.

4.14Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa.

4.14.1Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang

4.14.2Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2 trang

4.14.3Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang.

4.15Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê.

4.15.1Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang.

4.15.2Phụ lục 1, 1 trang.

4.15.3Phụ lục 2, 1 trang.

4.15.4Phụ lục 3, 1 trang.

4.16Hướng dẫn kiểm soát tài liệu kỹ thuật. 3 trang

4.17Hướng dẫn thiết lập quy trình kỹ thuật. 5 trang

4.18Quy định quản lý kim gãy. 1 trang

II/ Xuất xứ:

1.Tài liệu này là gì? Xuất xứ tài liệu từ đâu? Bạn xem chi tiết trong mục xuất xứ trên đầu trang web.

2.Khi mua tài liệu, bạn có trách nhiệm xem đầy đủ quy định sử dụng trong phần xuất xứ.

III/ Giá tài liệu:

1.Giá bộ tài liệu này là 450.000. Với trường hợp giao hàng trực tiếp ngoài tp HCM, chúng tôi tính thêm phí giao hàng là 10 % trên giá tài liệu nhưng tối thiểu là 50.000 và tối đa là 100.000 (không tính phí giao hàng cho tp HCM và thanh toán qua tài khoản).

2.Bạn có thể có tài liệu này mà không phải trả phí nếu bạn có khả năng trao đổi tài liệu với chúng tôi hoặc trao đổi hàng hoá dịch vụ như trao đổi banner…. với giá trị tương đương. Nếu bạn muốn trao đổi, vui lòng xem quy định trao đổi trên đầu trang web.

3.Chúng tôi không bán lẻ tài liệu này theo từng quy trình, mẫu riêng.

4.Để xem cách thức thanh toán bạn xem thông tin trong phần đặt hàng tại đầu trang (có thể thanh toán trực tiếp tại HCM, Hà nội và một số tỉnh trên toàn quốc).

IV/ Demo:

Xem tại đây Hướng dẫn kiểm soát tài liệu kỹ thuật

 

One Response to “10. Tài liệu quản lý công ty dệt may”

  1. Nguyen Dinh Lam said

    Xin vui long gui toan bo chuong trinh quan ly cua det may.
    Chuong trinh rat hay.
    Cam on

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: