Tài liệu quản lý moving to http://tailieuquanly.com

Trang thông tin và download về các tài liệu quản lý kinh doanh.

08. Tài liệu quản lý công ty xây dựng

Posted by daviadmin on September 19, 2012

I/ Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty xây dựng

.

1.Hướng dẫn thực hiện ISO 9001:2000.

1.1Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, 18 trang.

1.2Qui trình xây dựng ISO 9000. 32 trang

1.3Áp dụng ISO 9000 cho ngành xây dựng, 74 trang.

1.4Đào tạo ISO cho nhà quản lý, 9 trang.

1.5Đào tạo ISO căn bản, 26 trang.

1.6Huấn luyện tổng quát nhận thức về chất lượng, 9 trang.

1.7Bảng câu hỏi đánh giá ISO 9001:2000, 8 trang.

1.8Checklist ISO 9001:2000, 10 trang.

1.9Hệ thống quản lý 6 sicma. 24 trang.

1.10Hệ thống sản xuất LEAN MANUFACTURING. 35 trang

1.11Hệ thống sản xuất Toyota. 12 trang.

1.12Xây dựng tiêu chuẩn 21 trang.

1.13Quản lý tiêu chuẩn chất lượng VN cho DN. 22 trang

1.14Quản lý theo phương pháp 5 S và Kaizen. 18 trang.

1.15Quản lý theo 5S, 106 trang.

1.16Quản lý theo Kaizen, 66 trang.

1.17Quản trị bảo trì toàn diện, 28 trang.

1.18Hướng dẫn duy trì giấy chứng nhận, 7 trang.

.

2.Quy chế tổ chức hoạt động công ty.

2.1Sổ tay chất lượng, 17 trang.

2.2Quy chế tổ chức công ty, 4 trang.

2.3Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.

2.4Quy định đánh giá nội bộ.

2.4.1Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.

2.4.2Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.3Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.

2.4.4Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.5Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.6Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.

2.4.7Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.

2.5Quy định xem xét lãnh đạo công ty.

2.5.1Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.

2.5.2Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

2.5.3Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang

2.5.4Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

.

3.Quy trình kinh doanh:

3.1Quy chế tổ chức phòng KHTT:

3.1.1Sơ đồ tổ chức, chức năng nhiệm vụ phòng KHTT, 8 trang.

3.1.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP.KHTT, 2 trang.

3.1.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của PP.KH-CU, 3 trang.

3.1.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV cung ứng vật tư, 2 trang.

3.1.5Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV marketing-PR, 3 trang.

3.1.6Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV KD-XNK, 2 trang.

3.1.7Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV đấu thầu báo giá, 2 trang.

3.2Các mẫu hợp đồng:

3.2.1Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại, 3 trang.

3.2.2Hợp đồng kinh tế về giao nhận thầu khảo sát địa điểm dự kiến xây dựng công trình, 3 trang.

3.2.3Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình, 3 trang.

3.2.4Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu xây lắp công trình, 4 trang.

3.2.5Hợp đồng về giao nhận thầu xây dựng tổng thể công trình, 4 trang.

3.2.6Hợp đồng giao nhận thầu lập luận chứng kinh tế – kỹ thuật cho công trình, 3 trang.

3.2.7Hợp đồng lắp ráp thiết bị khoa học kỹ thuật, 3 trang.

3.2.8Hợp đồng mua bán hàng hóa, 4 trang.

3.2.9Hợp đồng nhập khẩu mua thiết bị điện lạnh, 5 trang.

3.2.10Hợp đồng cho mượn tài sản, 2 trang.

3.2.11Hợp đồng thuê nhà, 3 trang.

3.2.12Hợp đồng chuyển giao công nghệ, 6 trang.

3.2.13Hợp đồng gia công đặt hàng, 3 trang.

3.2.14Hợp đồng đại diện, 3 trang.

3.2.15Hợp đồng hợp tác kinh doanh, 5 trang.

3.2.16Hợp đồng liên doanh, 7 trang.

3.2.17Hợp đồng lao động, 2 trang.

3.2.18Hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài, 4 trang.

3.2.19Hợp đồng sửa chữa nhà ở, 3 trang.

3.2.20Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, 6 trang.

3.2.21Hợp đồng thuê đất, 3 trang.

3.2.22Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, 6 trang.

3.2.23Hợp đồng thuê nhà xưởng và kho bãi, 3 trang.

3.2.24Hợp đồng thuê nhà, 3 trang.

3.2.25Hợp đồng vận chuyển hàng hóa, 7 trang.

3.3Quy trình xem xét hợp đồng:

3.3.1Quy trình xem xét và ký kết hợp đồng (4 trang)

3.3.2Phiếu xem xét hợp đồng (1 trang)

3.3.3Phiếu xem xét sửa đổi hợp đồng,1 trang.

3.3.4Sổ theo dõi phát sinh hợp đồng, 1 trang.

3.4Quy trình lập đề án kinh doanh:

3.4.1Danh mục kiểm tra để lập kế hoạch kinh doanh(31 trang)

3.4.2Mẫu kế hoạch kinh doanh 1 (5 trang)

3.4.3Mẫu kế hoạch kinh doanh 2 (10 trang)

3.5Quy trình quản lý thông tin khách hàng

3.5.1Hướng dẫn trao đổi thông tin với khách hàng (2 trang)

3.5.2Sổ theo dõi thông tin khách hàng (1 trang)

3.6Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng

3.6.1Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng (2 trang)

3.6.2Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng (1 tang)

3.6.3Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng (1 trang)

3.7Hướng dẫn chăm sóc khách hàng (4 trang)

3.8Quy trình mua và quản lý vật tư:

3.8.1Quy trình quản lý và mua vật tư, 5trang.

3.8.2Sổ giám sát nhà cung ứng khi giao hàng, 1 trang.

3.8.3Bảng định mức tồn kho tối thiểu, 1 trang.

3.8.4Phiếu yêu cầu mua vật tư, 1 trang.

3.9Quy trình lập kế hoạch chuẩn bị.

3.9.1Phiếu chuẩn bị – thông tin tổng quát về các đối tác trong hợp đồng, 1 trang.

3.9.2Mô tả ngắn gọn công trường, 1trang.

3.9.3Sơ đồ tổ chức Công trường + Phân công, 1trang.

3.9.4Danh mục các tài liệu, bản vẽ, 1trang.

3.9.5Bảng dự trù khối lượng vật tư chính, 1trang.

3.9.6Tến độ thi công công trình, 1trang.

3.9.7Tiến độ cung cấp vật tư chính, 1trang.

3.9.8Tiến độ cung cấp thiết bị, 1trang.

3.9.9Tiến độ cung cấp dịch vụ thầu phụ, 1trang.

3.9.10Danh mục các vật tư cần chứng nhận, 1trang.

3.9.11Kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu, 1trang.

3.9.12Danh mục kiểm tra công tác chuẩn bị trước khi thi công, 1trang.

3.9.13Biên bản bàn giao mặt bằng, 1trang.

3.10Thủ tục đánh giá nhà cung ứng nguyên vật liệu:

3.10.1Thủ tục đánh giá nhà cung ứng, 4 trang.

3.10.2Danh sách nhà cung ứng được chọn, 1 trang.

3.10.3Danh sách nhà cung ứng chính thức, 1 trang.

3.10.4Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung ứng, 1 trang.

.

6Quy trình quản lý thi công.

6.1Quy trình quản lý ATLĐ, 8 trang.

6.2Hướng dẫn hoạt động y tế, trang.

6.2.1Hướng dẫn cấp cứu các trường hợp tai nạn nguy hiểm, 4 trang.

6.2.2Hướng dẫn cấp cứu khi ATLĐ, 1 trang.

6.3Quy định PCCC.

6.3.1Các dụng cụ PCCC thường dùng 1 trang.

6.3.2Hướng dẫn sử dung binh PCCC 1 trang

6.3.3Kế hoạch thoát hiểm mẫu. 1 trang

6.3.4Nội quy PCCC 1 trang

6.4Quy trình quản lý nhà thầu phụ

6.4.1Hướng dẫn đánh giá nhà thầu phụ, 2 trang.

6.4.2Phiếu phỏng vấn sơ lược Thầu phụ, 5 trang.

6.4.3Phiếu đánh giá các nhà Thầu phụ thi công, 2 trang.

6.4.4Tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.5Danh sách các nhà Thầu phụ thi công được phê duyệt, 1 trang.

6.4.6Giấy đề nghịtạm ứng của nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.7Biên bản phạt đề nghị phạt nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.8Giấy đề nghị quyết toán của nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.9Bản thoả thuận giao khoán nội bộ, 3 trang.

6.5Quy trình quản lý kho

6.5.1Hướng dẫn thủ tục xuất nhập hàng, 5 trang.

6.5.2Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang)

6.5.3Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)

6.5.4Thẻ kho (1 trang)

6.5.5Mẫu phiếu xuất kho (1 trang)

6.5.6Bảng kê phiếu nhập kho, 2 trang.

6.5.7Bảng kê phiếu xuất kho, 2 trang.

6.5.8Phiếu yêu cầu vật tư dành cho Thầu phụ, 1 trang

6.5.9Sổ theo dõi xuất vật tư, 1 trang.

6.5.10Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

6.5.11Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

6.5.12Phiếu kiểm tra vật tư khi nhận, 1 trang.

6.5.13Báo cáo nhập – xuất – tồn vật tư, 1 trang.

6.5.14Báo cáo nhập – xuất – tồn công cụ, dụng cụ, 1 trang.

6.5.15Báo cáo nhập – xuất – tồn máy móc thiết bị, 1 trang.

6.5.16Báo cáo vật tư tồn kho, 1 trang.

6.5.17Báo cáo kiểm kê kho, 1 trang

6.6Quy trình bảo trì thiết bị

6.6.1Thủ tục bảo trì cty, 5 trang.

6.6.2Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang.

6.6.3Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang.

6.6.4Danh mục thiết bị, 1 trang.

6.6.5Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang.

6.6.6Phiếu lý lịch máy 1, 1 trang.

6.6.7Phiếu lý lịch máy 2, 6 trang.

6.6.8Danh sách máy móc thiết bị thi công và bảo trì, 1 trang.

6.6.9Phiếu kiểm tra máy móc bảo dưỡng hàng tháng, 1 trang.

6.7Thủ tục kiểm soát thiết bị đo.

6.7.1Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang.

6.7.2Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2 trang.

6.7.3Danh mục máy móc và thiết bị đo lường, 1 trang.

6.7.4Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

6.7.5Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

6.7.6Danh mục thiết bị đo, 1 trang.

6.8Quản trị tài sản.

6.8.1Chính sách quản lý tài sản 4 trang

6.8.2Quy định mua, quan lý, sử dụng tài sản, trang thiết bị. 11 trang.

6.9Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm.

6.9.1Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 3 trang.

6.9.2Mẫu kiểm tra thử nghiệm SP, 1 trang.

6.10Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình.

6.10.1Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình, 4 trang.

6.10.2Mẫu kế hoạch kiểm soát quá trình, 1 trang.

6.11Quy chế tổ chức công trường thi công.

6.11.1Chức năng nhiệm vụ của ban quản lý DA, 6 trang.

6.11.2Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng ban quản lý DA, 3 trang.

6.11.3Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Chỉ huy trưởng công trình, 2 trang.

6.11.4Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Thủ kho, 3 trang.

6.12Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa.

6.12.1Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang

6.12.2Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2 trang

6.12.3Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang.

6.13Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê.

6.13.1Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang.

6.13.2Phụ lục 1, 1 trang.

6.13.3Phụ lục 2, 1 trang.

6.13.4Phụ lục 3, 1 trang.

6.14Quy trình quản lý nhân sự công trường.

6.14.1Bảng chấm công tháng, 1trang.

6.14.2Nhât ký công việc, 1trang.

6.14.3Báo cáo nhân sự công trường hàng ngày, 1 trang.

6.15Quy chế giao khoán nội bộ.

6.15.1Quy chế tìm dự án giao khoán công trình , 8 trang.

6.15.2Biên bản thoả thuận giao khoán nội bộ, 3 trang.

6.15.3Quy trình quản lý dự án đâu tư xây dựng cơ bản, 22 trang.

6.16Quy trình quản lý công trường.

6.16.1Cam kết tuân thủ các quy định ATLĐ, 1 trang.

6.16.2Tiến độ thi công từng tuần / hai tuần, 1 trang.

6.16.3Phiếu thông báo nhắc nhở v/v thực hiện tiến độ công việc, 1 trang.

6.16.4Phiếu thông báo nhắc nhở v/v sử dụng hạn mức vật tư, 1 trang.

6.16.5Phiếu thông báo nhắc nhở v/v thực hiện an toàn lao động , 1 trang.

6.16.6Phiếu thông báo sửa chữa bảo trì, 1 trang.

6.16.7Nhật ký công trường, 1 trang.

6.16.8Mẫu báo cáo công tác tuẩn của chỉ huy trưởng công trình, 2 trang.

6.16.9Báo cáo công tác tuần, 2 trang.

6.16.10 Báo cáo công tác an toàn lao động, 1 trang.

6.16.11 Phiếu trình xử lý công việc, 1 trang.

6.16.12 Biên bản họp với bên A, 2 trang.

6.16.13 Sổ theo dõi kiểm tra an toàn máy móc ở công trường, 1 trang.

6.16.14 Phiếu kiểm tra vật tư công trường, 1 trang.

6.16.15 Mẫu biên bản hiện trường, 1 trang.

6.17Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp.

6.17.1Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp, 4 trang.

6.17.2Phiếu NCR, 1 trang

6.17.3Sổ theo dõi NCR, 1 trang

7Quy trình kỹ thuật chất lượng.

7.1Quy trình quản lý chất lượng công ty, 3 trang.

7.2Quy trình thiết kế, 5 trang.

7.3Quy trình kiểm soát quá trình thi công.

7.3.1Hướng dẫn công việc kiểm tra giám sát thi công, 6 trang

7.3.2Danh mục kiểm tra và giám sát hàng mục thi công, 1 trang

7.3.3Báo cáo chất lượng xây lắp, 2 trang

7.3.4Báo cáo xây lắp giai đoạn hoàn thiện, 2 trang

7.3.5Mẫu biên bản hoàn thiện và nghiệm thu công trình, 7 trang

7.3.6Biên bản lấy mẫu ngoài hiện trường, 1 trang.

7.3.7Biên bản chứng kiến kéo thép, 1trang

7.3.8Biên bản chứng kiến ép mẫu bê tong, 1trang.

7.3.9Biên bản đo điện trở đất, 1trang.

7.3.10Biên bản đo điện trở của dây dẫn điện, 1trang.

7.3.11Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, 1 trang.

7.3.12Biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử lên động cơ có tải (1), 1 trang.

7.3.13Biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử lên động cơ có tải (2), 1 trang.

7.3.14Biên bản lắp đặt tĩnh thiết bị, 1trang.

7.4Mẫu nghiệm thu công trình.

7.4.1Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 1, 3 trang

7.4.2Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 2, 2 trang

7.4.3Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 3, 2 trang

7.4.4Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 4, 2 trang

7.4.5Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 5, 2 trang

7.4.6Biên bản nghiệm thu đường dân điện, 2 trang

7.4.7Biên bản nghiệm thu bê tong lót, 2 trang

7.4.8Biên bản nghiệm thu chất lượng bê tông, 2 trang

7.4.9Biên bản nghiệm thu chống thấm bằng tu, 2 trang

7.4.10Biên bản nghiệm thu công tác sơn, 2 trang

7.4.11Biên bản nghiệm thuc công tác xây, 2 trang

7.4.12Biên bản nghiệm thu đóng cừ tràm, 2 trang

7.4.13Biên bản nghiệm thu đóng trần thạch cao, 2 trang

7.4.14Biên bản nghiệm thu đường ống của hệ thống điện, 2 trang

7.4.15Biên bản nghiệm thu hệ thống bếp ga, 2 trang

7.4.16Biên bản nghiệm thu hố đào, 2 trang

7.4.17Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 1, 4 trang

7.4.18Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 2, 3 trang

7.4.19Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 3, 4 trang

7.4.20Biên bản nghiệm thu láng nền, 2 trang

7.4.21Biên bản nghiệm thu lấp cát hố móng, 2 trang

7.4.22Biên bản nghiệm thu lắp đặt đường ống nước, 2 trang

7.4.23Biên bản nghiệm thu lắp đặt ống cống đúc sẵn, 2 trang

7.4.24Biên bản nghiệm thu lát nền, 2 trang

7.4.25Biên bản nghiệm thu ống thu rác, 2 trang

7.4.26Biên bản nghiệm thu ốp đá granit, 2 trang

7.4.27Biên bản nghiệm thu ốp gạch, 2 trang

7.4.28Biên bản nghiệm thu thang thoát hiểm, 2 trang

7.4.29Biên bản nghiệm thu tô đá rửa, 2 trang

7.4.30Biên bản nghiệm thu từng phần, 1 trang

7.4.31Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình, 3 trang

7.4.32Biên bản nghiệm thu ống thoát nước, 2 trang

7.4.33Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng tô chát, 2 trang

7.4.34Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng cốt thép, 2 trang

II/ Xuất xứ:

1.Tài liệu này là gì? Xuất xứ tài liệu từ đâu? Bạn xem chi tiết trong mục xuất xứ trên đầu trang web.

2.Khi mua tài liệu, bạn có trách nhiệm xem đầy đủ quy định sử dụng trong phần xuất xứ.

III/ Giá tài liệu:

1.Giá bộ tài liệu này là 450.000. Với trường hợp giao hàng trực tiếp ngoài tp HCM, chúng tôi tính thêm phí giao hàng là 10 % trên giá tài liệu nhưng tối thiểu là 50.000 và tối đa là 100.000 (không tính phí giao hàng cho tp HCM và thanh toán qua tài khoản).

2.Bạn có thể có tài liệu này mà không phải trả phí nếu bạn có khả năng trao đổi tài liệu với chúng tôi hoặc trao đổi hàng hoá dịch vụ như trao đổi banner…. với giá trị tương đương. Nếu bạn muốn trao đổi, vui lòng xem quy định trao đổi trên đầu trang web.

3.Chúng tôi không bán lẻ tài liệu này theo từng quy trình, mẫu riêng.

4.Để xem cách thức thanh toán bạn xem thông tin trong phần đặt hàng tại đầu trang (có thể thanh toán trực tiếp tại HCM, Hà nội và một số tỉnh trên toàn quốc).

IV/ Demo:

Xem tại đây Quy chế giao khoán công trình

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: